Model máy chính: CV31A
Hãng sản xuất máy chính: Cirrus- Anh
Giá bán: 5,600USD
Các thông số đo: RMS, VDV, MTVV, Peak…
Phân tích tần số (FFT) 125 dòng cho X/Y/Z, phổ đỉnh của tăng tốc 3 – 240/6 – 480/12 – 960 / 24 – 1920Hz
Dải tần
Gia tốc: 0,1 – 2000Hz / 1 – 1000Hz
Vận tốc: 1 – 100Hz / 2 – 1000Hz / 10 -1000Hz
Độ dịch chuyển: 5 – 250Hz
Phạm vi đo lường
Gia tốc: 800 m/s2
Vận tốc: 100 – 10000 mm/s
Độ dịch chuyển: 250 – 15000 μm
Phạm vi tuyến tính > 75dB cho sai số ± 6 %
Độ ồn sàn < 0,003 m/s2
Đầu vào cảm biến IEPE công suất thấp, độ nhạy 0,8 – 120 mV/ms²
Màn hình màu OLED
Giao diện USB USB 2.0
Nguồn: 03 pin AA
Model: BH HA310VET
Hãng sản xuất: Biobase – Trung Quốc
Giá bán: 10,200 USD
Tốc độ phân tích ~60 mẫu/giờ
Nguyên lý đo Impedance cho WBC/RBC/PLT; phương pháp màu sắc cho HGB
Kênh (Channels) 2 kênh
Số tham số đo 21 tham số huyết học (WBC, RBC, HGB, HCT, PLT, MCV, RDW… và phân loại đơn giản nhóm WBC)
Chế độ đếm mẫu Máu tĩnh mạch, máu mao mạch, mẫu tiền pha loãng
Thể tích mẫu 10 µL (venous hoặc capillary), 20 µL (prediluted)
Hiển thị & điều khiển Màn hình cảm ứng màu 9.7″; hỗ trợ chuột/phím, giao diện LIS
Lưu trữ dữ liệu Tự động lưu đến 100,000 kết quả và histogram
Giao tiếp USB x4, cổng mạng, RS232; hỗ trợ LIS/Hl7
In ấn Máy in tích hợp; hỗ trợ in ngoài
Ổn định và bảo trì Reverse high pressure flush để chống tắc probe
Bồn ngâm cấp cứu sốc nhiệt (Bồn ngâm hạ nhiệt)
Hãng sản xuất: Công ty TNHH MTV 76
Xuất xứ: Việt nam
Giá bán: 5,500,000
Cấu hình thiết bị bao gồm:
-Bồn ngâm mềm 01 cái
-Bơm tay: 01 cái
– Túi bao gói bồn ngâm: 01 cái
Thông số kỹ thuật
– Cấu tạo, kết cấu:
+ Bồn ngâm hạ thân nhiệt được cấu thành từ các khung dạng ống bơm hơi được làm từ chất liệu vải PVC cốt sợi gia cường, dày 0,5 – 0,7 mm
+ Khung bồn có 1 khoang hơi với van bơm hơi ở phía đầu, kèm gối hơi có thể tháo lắp. Van cấp khí với áp suất làm việc ≤ 0,3 kg/cm².
+ Thân bồn có 04 tay cầm giúp di chuyển được dễ dàng
+ Đáy bồn làm từ vải trắng nhựa chịu mài mòn. Có van xả nước đáy sau khi sử dụng
– Khối lượng (không tính bơm tay) Trong khoảng 3,5 ± 1 Kg
– Chiều dài bên ngoài Trong khoảng 1 900 ± 100 mm
– Chiều dài bên trong Trong khoảng 1 500 ± 100 mm
– Chiều rộng bên ngoài Trong khoảng 900 ± 100 mm
– Chiều rộng bên trong Trong khoảng 550 ± 100 mm
– Đường kính ống hơi thân bồn Trong khoảng 200 ± 10 mm
– Áp suất làm việc tối đa trong khoang hơi 0,3 kg/cm²
– Thời gian triển khai (với kíp 1 người sử dụng bơm tay), không lớn hơn 5 phút
– Màu sắc Màu xanh quân sự hoặc rằn ri Cái 15 4.250.000 63.750.000 Kho 708
Model: DAS240
Hãng sản xuất: Sefram / B&K Precision – Mỹ / Pháp
Giá: 13.800 EUR
Cung cấp bao gồm:
Máy chính và bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ
Đầu đo K: 06 cái
Đầu đo RTD: 06 cái
Thông số kỹ thuật:
Màn hình cảm ứng TFT 7″
16 kênh analog đầu vào
8 I/O kỹ thuật số (4 đầu vào, 4 đầu ra)
Đo điện áp, dòng điện, cặp nhiệt điện, RTD, nhiệt điện trở, máy đo biến dạng, tần số và xung
Độ phân giải đầu vào tương tự 24-bit
Tốc độ lấy mẫu nhanh–125 mẫu/giây (1 kênh)
4 đầu ra cảnh báo
Lưu trữ dữ liệu lớn: Bộ nhớ trong Thẻ SD 32 GB
Cổng USB
Nguồn điện từ Pin Lithium-Ion có thể sạc lại và/hoặc Bộ đổi nguồn AC
Loại đầu vào tương tự: Cặp nhiệt điện, nhiệt điện trở, RTD, biến dạng đồng hồ đo, điện áp DC, dòng điện một chiều
Loại đầu vào kỹ thuật số: Xung/Tần số
Các loại cặp nhiệt điện: J, K, T, E, R, S, B, C, N
Đầu đo K: -200 to 1370°C, độ chính xác ±(0.15% of range + 1.1°C)
Đầu đo RTD: -200 to 660°C, độ chính xác ±(0.25% of reading +1°C)
Model:PST-5000
Hãng sản xuất: Staplex – Mỹ
Giá bán: 2,900 USD
– Tính năng:
+ Có chế độ lấy mẫu khí lưu lượng cao và lưu lượng thấp
+ Chức năng tự khởi động lại sau khi có lỗi
+ Dải đo tốc độ dòng kép, phù hợp với nhiều kiểu thu mẫu dùng bộ lọc, ống hấp phụ (impinger), ống thẳng, ống xoáy (xyclon)
– Dải dòng cao: Từ 0,6 đến 5 L/phút
– Dải dòng thấp: Từ 5 đến 600 cc/phút
– Độ chính xác lưu lượng: ± 3% giá trị cài đặt
– Hiển thị:
+ Trên màn hình tích hợp
+ Thông tin hiển thị: thời gian, dung lượng pin còn lại (theo giá trị %), khối lượng mẫu đã thu và tốc độ dòng khí