Model máy chính: CV31A
Hãng sản xuất máy chính: Cirrus- Anh
Giá bán: 5,600USD
Các thông số đo: RMS, VDV, MTVV, Peak…
Phân tích tần số (FFT) 125 dòng cho X/Y/Z, phổ đỉnh của tăng tốc 3 – 240/6 – 480/12 – 960 / 24 – 1920Hz
Dải tần
Gia tốc: 0,1 – 2000Hz / 1 – 1000Hz
Vận tốc: 1 – 100Hz / 2 – 1000Hz / 10 -1000Hz
Độ dịch chuyển: 5 – 250Hz
Phạm vi đo lường
Gia tốc: 800 m/s2
Vận tốc: 100 – 10000 mm/s
Độ dịch chuyển: 250 – 15000 μm
Phạm vi tuyến tính > 75dB cho sai số ± 6 %
Độ ồn sàn < 0,003 m/s2
Đầu vào cảm biến IEPE công suất thấp, độ nhạy 0,8 – 120 mV/ms²
Màn hình màu OLED
Giao diện USB USB 2.0
Nguồn: 03 pin AA
Model: UMF-2000
Hãng sản xuất: SPC Doza – Nga
Giá: 24.400 USD
Tiêu chuẩn:
Tiêu chuẩn sản xuất :ISO 17025
Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz
Cấu hình cung cấp:
– Máy đo hoạt độ phóng xạ Alpha và Beta dải thấp: 01 bộ
– Tấm Planchets tiết diện nhỏ (4cm2): 05 cái
– Tấm Planchets tiết diện lớn (14cm2): 05 cái
– Cáp dữ liệu: 01 cái
– Bộ chuyển đổi giao diện: 01 bộ
– Bộ nguồn chuẩn: 01 bộ
– Phần mềm điều khiển và xử lý: 01 bộ
– Cầu chì dự phòng: 01 cái
– Lọc AFA (200 cái/túi): 01 túi
– Bộ dụng cụ insert cho bộ lọc AFA: 01 bộ
– Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ
Thông số kỹ thuật:
– Phương pháp đo: Sử dụng cảm biến silicon bán dẫn
– Thiết diện đầu dò: 1.000 mm2
– Dải đo phóng xạ:
+ Phóng xạ Alha: Từ 0,01 đến 1000 Bq
+ Phóng xạ Beta: Từ 0,1 đến 3000 Bq
– Dải năng lượng:
+ Hạt alpha: Từ 3.500 đến 8.000 keV
+ Hạt beta: Từ 50 đến 3.500 keV
– Sai số đo lường tương đối: ±15%
– Tốc độ đếm:
+ Với kênh alpha: 0,001 s- 1
+ Với kênh beta: 0,07 s-1
– Khoảng đếm: Từ 1 đến 9.999 s
Model:HD2302.0
Hãng sản xuất: Senseca – Itay
Giá bán: 2,600 EUR
– Hiển thị trên màn hình LCD
– Đơn vị đo (tùy thuộc vào đầu đo): lux, fcd, W/m2, μW/cm2, μW/lumen, μmol/(m2s), cd/m2
– Đầu đo bức xạ nhiệt:
+ Dải phổ (Đầu đo bức xạ nhiệt model: LP471RAD): Từ 400 đến 1 050 nm
+ Dải đo: Từ 1,0×10-3 W/m2 đến ≥ 2 000 W/m2
+ Độ phân giải
▪ Đến 999,9×10-3: 0,1×10-3 W/m2
▪ Từ 1,0 đến 19,999 W/m2: 0,001 W/m2
▪ Từ 20,0 đến 199,99 W/m2: 0,01 W/m2
▪ Từ 200,0 đến 1999,9 W/m2: 0,1 W/m2
▪ Độ không đảm bảo đo: < 5 %
▪ Sai số đọc với thiết bị: ± 1 digit
– Phụ kiện đi kèm: Đảm bảo đồng bộ cho máy hoạt động
Model: HD2102.2
Hãng sản xuất: Senseca (Delta Ohm) – Italy
Giá: 3.300 EUR
Cung cấp bao gồm:
01 Máy chính
01 Đầu đo cường độ sáng
01 Bộ phụ kiện
01 Hướng dẫn sử dụng
Thông số kỹ thuật
Đơn vị đo: lux, fcd, W/m2, μW/cm2, μW/lumen, μmol/(m2s), cd/m2
Các đầu dò được trang bị module phát hiện tự động SICRAM: ngoài việc phát hiện, việc lựa chọn đơn vị đo cũng được thực hiện tự động. Dữ liệu hiệu chuẩn từ nhà máy đã được lưu sẵn trong các đầu dò.
Ngoài việc đo tức thời, các thiết bị còn tính tích phân theo thời gian của các phép đo thu được Q(t). Một số ngưỡng có thể được gán cho phép đo tích phân và thời gian tích phân, có thể thiết lập trong menu. Khi vượt quá các ngưỡng này, thiết bị sẽ dừng tính toán tích phân.
lưu trữ tối đa 38.000 mẫu với đầu dò đơn và 14.000 mẫu với đầu dò kết hợp.
Cổng nối tiếp RS232C hoặc cổng USB 2.0.
Chức năng Max, Min và Avg tính giá trị tối đa, tối thiểu hoặc trung bình.
Các chức năng khác bao gồm: phép đo tương đối REL, chức năng HOLD, và chế độ tắt tự động có thể được vô hiệu hóa.
Màn hình: LCD
Cấp bảo vệ IP67
Thời gian hoạt động của thiết bị khi sử dụng pin 200 h
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.