Model:HD2302.0
Hãng sản xuất: Senseca – Itay
Giá bán: 3,200 EUR
– Hiển thị trên màn hình LCD
– Đơn vị đo (tùy thuộc vào đầu đo): lux, fcd, W/m2, μW/cm2, μW/lumen, μmol/(m2s), cd/m2
– Đầu đo cường độ ánh sáng:
+ Dải đo (Đầu đo bức xạ nhiệt model: LP471PHOT): Từ 0,1 đến 199,99×103 lux
+ Độ phân giải:
▪ Đến 199,99 lux: 0,01 lux
▪ Từ 199,99 đến 1 999,9 lux: 0,1 lux
▪ Từ 1 999,9 đến 19 999 lux: 1 lux
▪ Từ 19 999 lux: 10 lux
▪ Độ không đảm bảo đo: < 4 %
▪ Sai số đọc với thiết bị: < 0,5 %
– Phụ kiện đi kèm: Đảm bảo đồng bộ cho máy hoạt động
Model: EX660
Hãng sản xuất: IMR
Xuất xứ: Mỹ
Giá: 12.000 USD
Cung cấp bao gồm:
– Máy chính kèm pin sạc: 01 cái
– Bộ sạc pin: 01 cái
– Bơm điện lấy mẫu: 01 cái
– Bộ Sensor CO2; CO, NO2; SO2; CH4: 01 cái/loại
– Đầu lấy mẫu khí: 01 cái
– Túi đựng máy: 01 bộ
Thông số kỹ thuật:
– Nguyên lý đo: Có các đầu dò PID và đầu dò điện hóa
– Đo đồng thời: 06 khí độc
– Sensor CH4 (dải đo/ ngưỡng cảnh báo): Từ 0 đến 5% vol / 0,5 % vol và 1% vol
– Sensor CO (dải đo/ ngưỡng cảnh báo): Từ 0 đến 1000 ppm / 35 ppm và 200 ppm
– Sensor CO2 (dải đo/ ngưỡng cảnh báo): Từ 0 đến 5000 ppm / 1500 ppm và 2000 ppm
– Sensor NO2 (dải đo/ ngưỡng cảnh báo): Từ 0 đến 20 ppm / 5 ppm và 10 ppm
– Sensor SO2 (dải đo/ ngưỡng cảnh báo): Từ 0 đến 100 ppm / 2 ppm và 5 ppm
– Màn hình: LCD màu sáng kết hợp chữ đen tương phản dễ quan sát
– Pin: 6.600mAh
– Bộ nhớ: 100.000 bản ghi
– Cấp bảo vệ:
+ Chống nước: IP65
+ Chống cháy nổ EXIA II CT4
– Đầu lấy mẫu khí:
+ Chiều dài đầu dò: 1.150mm
+ Chiều dài dây: 1.500mm
– Nguồn điện sử dụng: Pin sạc
Model: EMF450
Hãng sản xuất: Extech – Mỹ
Xuất xứ: Đài Loan
Giá bán: 500USD
– Loại cầm tay
– Màn hình hiển thị màu
– Hiển thị đồng thời các thông số đo từ trường, điện trường và cường độ RF
Từ trường (50/60 Hz)
– Dải đo: 20/200/2.000 mG:
+ Độ phân giải: 0,02/0,1/1 mG;
+ Độ chính xác: ± (15% + 100 chữ số)
– Dải đo: 2/20/200 μT:
+ Độ phân giải: 0,02/0,1/1 μT;
+ Độ chính xác: ± (15% + 100 chữ số)
Điện trường (50/60 Hz)
– Dải đo: từ 50 đến 2.000 V/m;
– Độ chính xác: ± (10% + 50 chữ số)
Cường độ RF (từ 50 MHz đến 3,5 GHz)
– Dải đo: 0,02 uW/m² đến 554,6 mW/m²; Độ phân giải: 0,02 μW/m²
– Dải đo: 0,02 uW/cm² đến 55.4 uW/cm²; Độ phân giải: 0,002 μW/cm²
– Dải đo: 36.1 mV/m đến 14.46 V/m; Độ phân giải: 0,2 mV/m
– Dải đo: ≤ 0,02 mA/m đến 38.35 mA/m; Độ phân giải: 0,2 μA/m
Model máy chính: CV31A
Hãng sản xuất máy chính: Cirrus- Anh
Giá bán: 5,600USD
Các thông số đo: RMS, VDV, MTVV, Peak…
Phân tích tần số (FFT) 125 dòng cho X/Y/Z, phổ đỉnh của tăng tốc 3 – 240/6 – 480/12 – 960 / 24 – 1920Hz
Dải tần
Gia tốc: 0,1 – 2000Hz / 1 – 1000Hz
Vận tốc: 1 – 100Hz / 2 – 1000Hz / 10 -1000Hz
Độ dịch chuyển: 5 – 250Hz
Phạm vi đo lường
Gia tốc: 800 m/s2
Vận tốc: 100 – 10000 mm/s
Độ dịch chuyển: 250 – 15000 μm
Phạm vi tuyến tính > 75dB cho sai số ± 6 %
Độ ồn sàn < 0,003 m/s2
Đầu vào cảm biến IEPE công suất thấp, độ nhạy 0,8 – 120 mV/ms²
Màn hình màu OLED
Giao diện USB USB 2.0
Nguồn: 03 pin AA
Model:PST-5000
Hãng sản xuất: Staplex – Mỹ
Giá bán: 2,900 USD
– Tính năng:
+ Có chế độ lấy mẫu khí lưu lượng cao và lưu lượng thấp
+ Chức năng tự khởi động lại sau khi có lỗi
+ Dải đo tốc độ dòng kép, phù hợp với nhiều kiểu thu mẫu dùng bộ lọc, ống hấp phụ (impinger), ống thẳng, ống xoáy (xyclon)
– Dải dòng cao: Từ 0,6 đến 5 L/phút
– Dải dòng thấp: Từ 5 đến 600 cc/phút
– Độ chính xác lưu lượng: ± 3% giá trị cài đặt
– Hiển thị:
+ Trên màn hình tích hợp
+ Thông tin hiển thị: thời gian, dung lượng pin còn lại (theo giá trị %), khối lượng mẫu đã thu và tốc độ dòng khí
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.