Model: AT1123
Hãng sản xuất: Atomtex – Belarus
Giá bán: 18,300 USD
– Dải đo suất liều tương đương
+ Bức xạ liên tục: Từ 50 nSv/h đến 10 Sv/h
+ Bức xạ chu kỳ ngắn: Từ 5 µSv/h đến 10 Sv/h
– Dải đo liều tương đương Từ 10 nSv đến 10 Sv
– Dải năng lượng bức xạ liên tục và chu kỳ ngắn Từ 15 keV đến 10 MeV
– Thời gian đo suất liều bức xạ gamma
+Suất liều 50 nSv/h: ≤ 60s
+ Suất liều 0,3 µSv/h: ≤ 10s
+ Suất liều > 2 µSv/h – 10: ≤ 2s
-Đo bức xạ xung (pulse): Có (0.1 µSv/h – 10 Sv/h)
-Thời gian đáp ứng bức xạ xung ~10 ns
– Bộ nhớ Lưu dữ liệu và kết nối PC
– Thời gian phản hồi khi thay đổi suất liều từ 0,1 đến 1 µSv/h < 2 s
– Độ nhạy với bức xạ gamma 137Cs < 70 cps/µSv·h-1
Model: UMF-2000
Hãng sản xuất: SPC Doza – Nga
Giá: 24.400 USD
Tiêu chuẩn:
Tiêu chuẩn sản xuất :ISO 17025
Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz
Cấu hình cung cấp:
– Máy đo hoạt độ phóng xạ Alpha và Beta dải thấp: 01 bộ
– Tấm Planchets tiết diện nhỏ (4cm2): 05 cái
– Tấm Planchets tiết diện lớn (14cm2): 05 cái
– Cáp dữ liệu: 01 cái
– Bộ chuyển đổi giao diện: 01 bộ
– Bộ nguồn chuẩn: 01 bộ
– Phần mềm điều khiển và xử lý: 01 bộ
– Cầu chì dự phòng: 01 cái
– Lọc AFA (200 cái/túi): 01 túi
– Bộ dụng cụ insert cho bộ lọc AFA: 01 bộ
– Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ
Thông số kỹ thuật:
– Phương pháp đo: Sử dụng cảm biến silicon bán dẫn
– Thiết diện đầu dò: 1.000 mm2
– Dải đo phóng xạ:
+ Phóng xạ Alha: Từ 0,01 đến 1000 Bq
+ Phóng xạ Beta: Từ 0,1 đến 3000 Bq
– Dải năng lượng:
+ Hạt alpha: Từ 3.500 đến 8.000 keV
+ Hạt beta: Từ 50 đến 3.500 keV
– Sai số đo lường tương đối: ±15%
– Tốc độ đếm:
+ Với kênh alpha: 0,001 s- 1
+ Với kênh beta: 0,07 s-1
– Khoảng đếm: Từ 1 đến 9.999 s
Model: RDS-31R
Hãng sản xuất: Mirion – Mỹ
Giá: 9.500 USD
Đặc tính bức xạ
Loại bức xạ đo:
Gamma, X-ray (nội bộ)
Alpha, Beta (khi dùng đầu dò ngoài)
Dải năng lượng: 48 keV → 3 MeV
Detector
Loại đầu dò: Ống Geiger-Müller (GM) bù năng lượng
Đại lượng đo: H(10) – suất liều tương đương môi trường*
Dải đo
Suất liều (Dose rate): 0.01 µSv/h → 0.1 Sv/h
Liều tích lũy (Dose): 0.01 µSv → 10 Sv
Độ chính xác & hiển thị
Độ chính xác hiệu chuẩn: ±5% (Cs-137, điều kiện chuẩn)
Độ phân giải: 0.01 µSv/h và 0.01 µSv
Độ tuyến tính: ±15% trong toàn dải đo
Tính năng vận hành
Màn hình: LCD đồ họa, có đèn nền tự động
Cảnh báo: Âm thanh + rung + hiển thị
Bộ nhớ: Lưu dữ liệu đo
Chức năng:
Histogram (phân tích liều)
Cài đặt ngưỡng cảnh báo
Nâng cấp firmware qua cáp
Nguồn điện: pin
Model:HD2302.0
Hãng sản xuất: Senseca – Itay
Giá bán: 2,600 EUR
– Hiển thị trên màn hình LCD
– Đơn vị đo (tùy thuộc vào đầu đo): lux, fcd, W/m2, μW/cm2, μW/lumen, μmol/(m2s), cd/m2
– Đầu đo bức xạ nhiệt:
+ Dải phổ (Đầu đo bức xạ nhiệt model: LP471RAD): Từ 400 đến 1 050 nm
+ Dải đo: Từ 1,0×10-3 W/m2 đến ≥ 2 000 W/m2
+ Độ phân giải
▪ Đến 999,9×10-3: 0,1×10-3 W/m2
▪ Từ 1,0 đến 19,999 W/m2: 0,001 W/m2
▪ Từ 20,0 đến 199,99 W/m2: 0,01 W/m2
▪ Từ 200,0 đến 1999,9 W/m2: 0,1 W/m2
▪ Độ không đảm bảo đo: < 5 %
▪ Sai số đọc với thiết bị: ± 1 digit
– Phụ kiện đi kèm: Đảm bảo đồng bộ cho máy hoạt động
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.