Model: AT1123
Hãng sản xuất: Atomtex – Belarus
Giá bán: 18,300 USD
– Dải đo suất liều tương đương
+ Bức xạ liên tục: Từ 50 nSv/h đến 10 Sv/h
+ Bức xạ chu kỳ ngắn: Từ 5 µSv/h đến 10 Sv/h
– Dải đo liều tương đương Từ 10 nSv đến 10 Sv
– Dải năng lượng bức xạ liên tục và chu kỳ ngắn Từ 15 keV đến 10 MeV
– Thời gian đo suất liều bức xạ gamma
+Suất liều 50 nSv/h: ≤ 60s
+ Suất liều 0,3 µSv/h: ≤ 10s
+ Suất liều > 2 µSv/h – 10: ≤ 2s
-Đo bức xạ xung (pulse): Có (0.1 µSv/h – 10 Sv/h)
-Thời gian đáp ứng bức xạ xung ~10 ns
– Bộ nhớ Lưu dữ liệu và kết nối PC
– Thời gian phản hồi khi thay đổi suất liều từ 0,1 đến 1 µSv/h < 2 s
– Độ nhạy với bức xạ gamma 137Cs < 70 cps/µSv·h-1
Model:HD2302.0
Hãng sản xuất: Senseca – Itay
Giá bán: 3,200 EUR
– Hiển thị trên màn hình LCD
– Đơn vị đo (tùy thuộc vào đầu đo): lux, fcd, W/m2, μW/cm2, μW/lumen, μmol/(m2s), cd/m2
– Đầu đo cường độ ánh sáng:
+ Dải đo (Đầu đo bức xạ nhiệt model: LP471PHOT): Từ 0,1 đến 199,99×103 lux
+ Độ phân giải:
▪ Đến 199,99 lux: 0,01 lux
▪ Từ 199,99 đến 1 999,9 lux: 0,1 lux
▪ Từ 1 999,9 đến 19 999 lux: 1 lux
▪ Từ 19 999 lux: 10 lux
▪ Độ không đảm bảo đo: < 4 %
▪ Sai số đọc với thiết bị: < 0,5 %
– Phụ kiện đi kèm: Đảm bảo đồng bộ cho máy hoạt động
Model:PST-5000
Hãng sản xuất: Staplex – Mỹ
Giá bán: 2,900 USD
– Tính năng:
+ Có chế độ lấy mẫu khí lưu lượng cao và lưu lượng thấp
+ Chức năng tự khởi động lại sau khi có lỗi
+ Dải đo tốc độ dòng kép, phù hợp với nhiều kiểu thu mẫu dùng bộ lọc, ống hấp phụ (impinger), ống thẳng, ống xoáy (xyclon)
– Dải dòng cao: Từ 0,6 đến 5 L/phút
– Dải dòng thấp: Từ 5 đến 600 cc/phút
– Độ chính xác lưu lượng: ± 3% giá trị cài đặt
– Hiển thị:
+ Trên màn hình tích hợp
+ Thông tin hiển thị: thời gian, dung lượng pin còn lại (theo giá trị %), khối lượng mẫu đã thu và tốc độ dòng khí
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.