Model: Combustion Analyzer
Hãng sản xuất: INFICON – Thụy Sỹ
Giá: 280.000.000 VNĐ
Cung cấp bao gồm
Probe lấy khí + ống 5 ft (≈1.5 m)
Hose manometer đo áp/draft
Water trap tách ẩm
Wall charger
Carrying case
Thông số kỹ thuật
Oxygen (O₂): 0 – 25 % v/v
Carbon Dioxide (CO₂): 0 – 99.9 %
Carbon Monoxide (CO): 0 – 4.000 ppm
Combustion Efficiency: 0 – 120 %
Excess Air: 0 – 850 %
Model này được thiết kế để đo các loại nhiên liệu thông dụng như:
Diesel, Fuel Oil (#2, #4, #6), Natural Gas, Propane, LPG, Butane, B100 biodiesel, Wood, Bagasse/Bio fuel 5%
Màn hình: LCD hiển thị các giá trị khí đo.
Bộ sạc / pin: Pin Lithium Ion có thể sạc lại.
Dashboard & app: Có thể kết nối app FLUE Mate trên smartphone để lưu và chia sẻ báo cáo.
Sensor thay thế: Có thể thay sensor trong field.
Đặc điểm khác
Có manometer tích hợp để đo áp và draft khí thải.
Có thể option nâng cấp để đo NOx nếu cần
Nguồn: pin
Model: HD2102.2
Hãng sản xuất: Senseca (Delta Ohm) – Italy
Giá: 3.300 EUR
Cung cấp bao gồm:
01 Máy chính
01 Đầu đo cường độ sáng
01 Bộ phụ kiện
01 Hướng dẫn sử dụng
Thông số kỹ thuật
Đơn vị đo: lux, fcd, W/m2, μW/cm2, μW/lumen, μmol/(m2s), cd/m2
Các đầu dò được trang bị module phát hiện tự động SICRAM: ngoài việc phát hiện, việc lựa chọn đơn vị đo cũng được thực hiện tự động. Dữ liệu hiệu chuẩn từ nhà máy đã được lưu sẵn trong các đầu dò.
Ngoài việc đo tức thời, các thiết bị còn tính tích phân theo thời gian của các phép đo thu được Q(t). Một số ngưỡng có thể được gán cho phép đo tích phân và thời gian tích phân, có thể thiết lập trong menu. Khi vượt quá các ngưỡng này, thiết bị sẽ dừng tính toán tích phân.
lưu trữ tối đa 38.000 mẫu với đầu dò đơn và 14.000 mẫu với đầu dò kết hợp.
Cổng nối tiếp RS232C hoặc cổng USB 2.0.
Chức năng Max, Min và Avg tính giá trị tối đa, tối thiểu hoặc trung bình.
Các chức năng khác bao gồm: phép đo tương đối REL, chức năng HOLD, và chế độ tắt tự động có thể được vô hiệu hóa.
Màn hình: LCD
Cấp bảo vệ IP67
Thời gian hoạt động của thiết bị khi sử dụng pin 200 h
Model:HD2302.0
Hãng sản xuất: Senseca – Itay
Giá bán: 2,600 EUR
– Hiển thị trên màn hình LCD
– Đơn vị đo (tùy thuộc vào đầu đo): lux, fcd, W/m2, μW/cm2, μW/lumen, μmol/(m2s), cd/m2
– Đầu đo bức xạ nhiệt:
+ Dải phổ (Đầu đo bức xạ nhiệt model: LP471RAD): Từ 400 đến 1 050 nm
+ Dải đo: Từ 1,0×10-3 W/m2 đến ≥ 2 000 W/m2
+ Độ phân giải
▪ Đến 999,9×10-3: 0,1×10-3 W/m2
▪ Từ 1,0 đến 19,999 W/m2: 0,001 W/m2
▪ Từ 20,0 đến 199,99 W/m2: 0,01 W/m2
▪ Từ 200,0 đến 1999,9 W/m2: 0,1 W/m2
▪ Độ không đảm bảo đo: < 5 %
▪ Sai số đọc với thiết bị: ± 1 digit
– Phụ kiện đi kèm: Đảm bảo đồng bộ cho máy hoạt động
Model: AT1123
Hãng sản xuất: Atomtex – Belarus
Giá bán: 18,300 USD
– Dải đo suất liều tương đương
+ Bức xạ liên tục: Từ 50 nSv/h đến 10 Sv/h
+ Bức xạ chu kỳ ngắn: Từ 5 µSv/h đến 10 Sv/h
– Dải đo liều tương đương Từ 10 nSv đến 10 Sv
– Dải năng lượng bức xạ liên tục và chu kỳ ngắn Từ 15 keV đến 10 MeV
– Thời gian đo suất liều bức xạ gamma
+Suất liều 50 nSv/h: ≤ 60s
+ Suất liều 0,3 µSv/h: ≤ 10s
+ Suất liều > 2 µSv/h – 10: ≤ 2s
-Đo bức xạ xung (pulse): Có (0.1 µSv/h – 10 Sv/h)
-Thời gian đáp ứng bức xạ xung ~10 ns
– Bộ nhớ Lưu dữ liệu và kết nối PC
– Thời gian phản hồi khi thay đổi suất liều từ 0,1 đến 1 µSv/h < 2 s
– Độ nhạy với bức xạ gamma 137Cs < 70 cps/µSv·h-1
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.